ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Công lênh trong tiếng Anh

Công lênh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Công lênh(Danh từ)

01

Công sức đưa đến kết quả tốt

Effort; the work and energy put in to achieve a good result

努力

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiền trả cho công sức đã vận dụng

Payment or compensation for work done; wages or fee given for someone's labor or effort.

报酬

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/công lênh/

công lênh: (formal) command, order; (informal) lệnh. Danh từ. Công lênh là mệnh lệnh chính thức do người có thẩm quyền ban hành để chỉ đạo công việc hoặc hành động. Dùng dạng chính thức khi trích dẫn văn bản, cơ quan, quân đội hoặc tổ chức; dùng từ thông dụng “lệnh” trong giao tiếp hàng ngày, báo chí hoặc trao đổi không trang trọng để chỉ chỉ đạo hoặc yêu cầu thực hiện công việc.

công lênh: (formal) command, order; (informal) lệnh. Danh từ. Công lênh là mệnh lệnh chính thức do người có thẩm quyền ban hành để chỉ đạo công việc hoặc hành động. Dùng dạng chính thức khi trích dẫn văn bản, cơ quan, quân đội hoặc tổ chức; dùng từ thông dụng “lệnh” trong giao tiếp hàng ngày, báo chí hoặc trao đổi không trang trọng để chỉ chỉ đạo hoặc yêu cầu thực hiện công việc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.