Công lênh

Công lênh(Danh từ)
Công sức đưa đến kết quả tốt
Effort; the work and energy put in to achieve a good result
努力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tiền trả cho công sức đã vận dụng
Payment or compensation for work done; wages or fee given for someone's labor or effort.
报酬
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
công lênh: (formal) command, order; (informal) lệnh. Danh từ. Công lênh là mệnh lệnh chính thức do người có thẩm quyền ban hành để chỉ đạo công việc hoặc hành động. Dùng dạng chính thức khi trích dẫn văn bản, cơ quan, quân đội hoặc tổ chức; dùng từ thông dụng “lệnh” trong giao tiếp hàng ngày, báo chí hoặc trao đổi không trang trọng để chỉ chỉ đạo hoặc yêu cầu thực hiện công việc.
công lênh: (formal) command, order; (informal) lệnh. Danh từ. Công lênh là mệnh lệnh chính thức do người có thẩm quyền ban hành để chỉ đạo công việc hoặc hành động. Dùng dạng chính thức khi trích dẫn văn bản, cơ quan, quân đội hoặc tổ chức; dùng từ thông dụng “lệnh” trong giao tiếp hàng ngày, báo chí hoặc trao đổi không trang trọng để chỉ chỉ đạo hoặc yêu cầu thực hiện công việc.
