Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin(Danh từ)
Ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người
The field of science and technology that studies and develops technical solutions and tools for storing and processing information, so that information resources can be used and managed effectively across all economic, social, and cultural activities.
信息技术是研究和开发信息存储与处理解决方案的科学领域。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
công nghệ thông tin: Information Technology (IT) *(formal)*. danh từ. Công nghệ thông tin chỉ ngành và lĩnh vực nghiên cứu, phát triển, ứng dụng máy tính, phần mềm và hệ thống thông tin để xử lý, lưu trữ và truyền tải dữ liệu. Dùng thuật ngữ formal khi nói trong văn bản chuyên ngành, báo cáo, học thuật; dùng dạng viết tắt IT trong giao tiếp thân mật hoặc đàm thoại chuyên nghiệp hàng ngày.
công nghệ thông tin: Information Technology (IT) *(formal)*. danh từ. Công nghệ thông tin chỉ ngành và lĩnh vực nghiên cứu, phát triển, ứng dụng máy tính, phần mềm và hệ thống thông tin để xử lý, lưu trữ và truyền tải dữ liệu. Dùng thuật ngữ formal khi nói trong văn bản chuyên ngành, báo cáo, học thuật; dùng dạng viết tắt IT trong giao tiếp thân mật hoặc đàm thoại chuyên nghiệp hàng ngày.
