Công thức truy hồi

Công thức truy hồi(Danh từ)
Dạng công thức toán học thể hiện một chuỗi số hoặc dãy số, trong đó mỗi phần tử tiếp theo được xác định dựa trên một số phần tử trước đó, thường dùng trong toán học và tin học để xây dựng các dãy số hoặc giải thuật.
A mathematical formula that defines a sequence of numbers where each term is determined from one or more previous terms. Commonly used in math and computer science to build number sequences or algorithms (also called a recurrence relation).
递归关系的数学公式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) retracing formula, (informal) retrace method; danh từ. Công thức truy hồi là quy trình toán học hoặc thuật toán dùng để tính giá trị tiếp theo dựa trên các giá trị trước đó, thường gặp trong dãy số, giải tích số và lập trình. Dùng thuật ngữ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo kỹ thuật; dùng informal khi trao đổi nhanh trong nhóm lập trình hoặc thảo luận không chính thức.
(formal) retracing formula, (informal) retrace method; danh từ. Công thức truy hồi là quy trình toán học hoặc thuật toán dùng để tính giá trị tiếp theo dựa trên các giá trị trước đó, thường gặp trong dãy số, giải tích số và lập trình. Dùng thuật ngữ formal trong tài liệu học thuật, báo cáo kỹ thuật; dùng informal khi trao đổi nhanh trong nhóm lập trình hoặc thảo luận không chính thức.
