ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Công xưởng trong tiếng Anh

Công xưởng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Công xưởng(Danh từ)

01

Hình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định

A factory; an industrial workplace where production is organized around machines and machinery systems

工厂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/công xưởng/

công xưởng — (formal) workshop, factory; (informal) shop; danh từ. Công xưởng là nơi sản xuất hoặc sửa chữa hàng hóa, thường có máy móc và tổ đội công nhân; nghĩa phổ biến là xưởng sản xuất vừa và lớn. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, kỹ thuật hoặc quản lý (factory, workshop); dùng informal khi nói chuyện đời thường về cửa hàng, xưởng nhỏ hơn (shop).

công xưởng — (formal) workshop, factory; (informal) shop; danh từ. Công xưởng là nơi sản xuất hoặc sửa chữa hàng hóa, thường có máy móc và tổ đội công nhân; nghĩa phổ biến là xưởng sản xuất vừa và lớn. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, kỹ thuật hoặc quản lý (factory, workshop); dùng informal khi nói chuyện đời thường về cửa hàng, xưởng nhỏ hơn (shop).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.