ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cột phướn trong tiếng Anh

Cột phướn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cột phướn(Danh từ)

01

Cột để treo phướn trước cửa chùa

A pole used to hang banners or flags in front of a pagoda

寺庙前的旗杆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cột phướn/

cột phướn: flagpole (formal). danh từ. Danh từ chỉ cây trụ cao để treo cờ, phướn hoặc biểu ngữ tại lễ hội, diễu hành, cơ quan; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc sợi composite. Dùng từ chính thức trong văn bản mô tả kiến trúc, tổ chức lễ nghi hoặc hướng dẫn lắp đặt; dùng dạng ít trang trọng hơn “cột cờ” trong nói hàng ngày hoặc khi muốn diễn đạt giản dị.

cột phướn: flagpole (formal). danh từ. Danh từ chỉ cây trụ cao để treo cờ, phướn hoặc biểu ngữ tại lễ hội, diễu hành, cơ quan; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc sợi composite. Dùng từ chính thức trong văn bản mô tả kiến trúc, tổ chức lễ nghi hoặc hướng dẫn lắp đặt; dùng dạng ít trang trọng hơn “cột cờ” trong nói hàng ngày hoặc khi muốn diễn đạt giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.