Cot

Cot(Danh từ)
Cotangent [viết tắt]
Cot (abbreviation) — short for cotangent, a trigonometric function (cot)
余切
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cot: (formal) bed; (informal) camp bed. Danh từ. Cot là danh từ chỉ chiếc giường nhỏ, thường khung nhẹ hoặc gấp được dùng ngủ tạm hoặc cho trẻ em. Dùng (formal) khi nói về giường trong văn bản, mô tả đồ nội thất; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường về giường xếp, ngủ ngoài trời hoặc giường tạm trong bệnh viện, cắm trại hoặc nhà trọ.
cot: (formal) bed; (informal) camp bed. Danh từ. Cot là danh từ chỉ chiếc giường nhỏ, thường khung nhẹ hoặc gấp được dùng ngủ tạm hoặc cho trẻ em. Dùng (formal) khi nói về giường trong văn bản, mô tả đồ nội thất; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường về giường xếp, ngủ ngoài trời hoặc giường tạm trong bệnh viện, cắm trại hoặc nhà trọ.
