ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cotan trong tiếng Anh

Cotan

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotan(Danh từ)

01

Hàm số lượng giác, nghịch đảo của tang (cotang). Trong toán học, cotan của một góc là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối trong tam giác vuông, hoặc là 1 chia cho tang của góc đó.

Cotan (cotangent): a trigonometric function that is the reciprocal of tangent. For an angle in a right triangle, cotangent equals the adjacent side divided by the opposite side, or cot(θ) = 1 / tan(θ).

余切

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cotan/

cotan: (formal) cotangent; (informal) không có dạng thông dụng. danh từ toán học. Cotan là hàm lượng giác nghịch đảo của tang (cot x = cos x / sin x), dùng để tính tỉ số cạnh trong tam giác vuông và phân tích hàm số. Dùng dạng formal “cotangent” trong văn bản học thuật, tài liệu toán học; không có từ thông dụng thân mật nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.

cotan: (formal) cotangent; (informal) không có dạng thông dụng. danh từ toán học. Cotan là hàm lượng giác nghịch đảo của tang (cot x = cos x / sin x), dùng để tính tỉ số cạnh trong tam giác vuông và phân tích hàm số. Dùng dạng formal “cotangent” trong văn bản học thuật, tài liệu toán học; không có từ thông dụng thân mật nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.