Cotan

Cotan(Danh từ)
Hàm số lượng giác, nghịch đảo của tang (cotang). Trong toán học, cotan của một góc là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối trong tam giác vuông, hoặc là 1 chia cho tang của góc đó.
Cotan (cotangent): a trigonometric function that is the reciprocal of tangent. For an angle in a right triangle, cotangent equals the adjacent side divided by the opposite side, or cot(θ) = 1 / tan(θ).
余切
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cotan: (formal) cotangent; (informal) không có dạng thông dụng. danh từ toán học. Cotan là hàm lượng giác nghịch đảo của tang (cot x = cos x / sin x), dùng để tính tỉ số cạnh trong tam giác vuông và phân tích hàm số. Dùng dạng formal “cotangent” trong văn bản học thuật, tài liệu toán học; không có từ thông dụng thân mật nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
cotan: (formal) cotangent; (informal) không có dạng thông dụng. danh từ toán học. Cotan là hàm lượng giác nghịch đảo của tang (cot x = cos x / sin x), dùng để tính tỉ số cạnh trong tam giác vuông và phân tích hàm số. Dùng dạng formal “cotangent” trong văn bản học thuật, tài liệu toán học; không có từ thông dụng thân mật nên tránh dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày.
