ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Crếp trong tiếng Anh

Crếp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crếp (Danh từ)

01

Xem nhiễu

Crếp (noun): an annoying or bothersome person; someone who pests or nags (colloquial)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cao su chế thành tấm mềm, thường dùng làm đế giày dép

A soft sheet of rubber used for making shoe soles

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/crếp/

crếp: (formal) folding; (informal) gấp — động từ chỉ hành động xếp, gấp vật liệu mỏng như giấy, vải, quần áo để tạo nếp hoặc gọn gàng. Dùng khi nói về thao tác thủ công hoặc gấp quần áo, giấy tờ; dạng formal phù hợp văn viết, hướng dẫn; dạng informal dùng trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện nhanh với bạn bè hoặc chỉ thao tác đơn giản.

crếp: (formal) folding; (informal) gấp — động từ chỉ hành động xếp, gấp vật liệu mỏng như giấy, vải, quần áo để tạo nếp hoặc gọn gàng. Dùng khi nói về thao tác thủ công hoặc gấp quần áo, giấy tờ; dạng formal phù hợp văn viết, hướng dẫn; dạng informal dùng trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện nhanh với bạn bè hoặc chỉ thao tác đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.