ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cứ trong tiếng Anh

Cứ

Động từDanh từTrạng từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cứ(Động từ)

01

Dựa theo để hành động hoặc lập luận

To act or reason based on something; to follow or rely on (a rule, idea, or example) when making decisions or taking action

根据某事行事或推理

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dựa vào, lấy đó làm điều kiện tất yếu cho sự việc gì

To rely on; to take as a basis or necessary condition for something

依靠

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cứ(Danh từ)

01

Căn cứ địa cách mạng ở vùng nông thôn hoặc rừng núi

A revolutionary base (a rural or forest stronghold used as a political/military center)

革命根据地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cứ(Trạng từ)

01

Từ biểu thị ý khẳng định dứt khoát về hoạt động, trạng thái nhất định là như thế, bất chấp mọi điều kiện

An adverb expressing firm, definite affirmation that an action or state is (or will be) that way regardless of any conditions — meaning “definitely,” “certainly,” or “just (do/be) it” in contexts emphasizing insistence or persistence.

一定,肯定

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cứ(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định, bất chấp điều kiện khách quan như thế nào

An auxiliary word used to add emphasis or insistence, showing that something remains true regardless of other conditions (similar to “just,” “simply,” or “even if” in emphatic uses)

强调,肯定

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cứ/

(formal) persist; (informal) keep on. Từ loại: trạng từ/động từ trợ động (phrasal-like) diễn tả hành động tiếp tục hoặc giữ nguyên trạng thái. Định nghĩa ngắn: chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó, bám chặt ý tưởng hoặc sự việc không dừng lại. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong nói hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh ý kiên trì.

(formal) persist; (informal) keep on. Từ loại: trạng từ/động từ trợ động (phrasal-like) diễn tả hành động tiếp tục hoặc giữ nguyên trạng thái. Định nghĩa ngắn: chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó, bám chặt ý tưởng hoặc sự việc không dừng lại. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) trong nói hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh ý kiên trì.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.