Cu gáy

Cu gáy(Danh từ)
Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy ''cúc cu cu''
A ring-necked dove (a small dove with a dark ring of feathers around its neck that makes a distinctive “coo-coo” sound)
环颈鸠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cu gáy: (formal) turtle dove; (informal) collared dove. Danh từ. Chỉ một loài chim sẻ cỡ nhỏ có tiếng kêu đặc trưng “cu gáy” và thường xuất hiện ở vùng nông thôn, biểu tượng của tình yêu và bình yên. Dùng tên chính thức khi nói về động vật, bài viết khoa học hoặc giám định; dùng từ thông dụng/khác vùng khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả cảm giác, văn chương.
cu gáy: (formal) turtle dove; (informal) collared dove. Danh từ. Chỉ một loài chim sẻ cỡ nhỏ có tiếng kêu đặc trưng “cu gáy” và thường xuất hiện ở vùng nông thôn, biểu tượng của tình yêu và bình yên. Dùng tên chính thức khi nói về động vật, bài viết khoa học hoặc giám định; dùng từ thông dụng/khác vùng khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả cảm giác, văn chương.
