Của

Của(Danh từ)
Vật cụ thể và có giá trị do con người làm ra, về mặt thuộc quyền sở hữu của người nào đó
A physical, valuable thing made or owned by a person; an item or object that belongs to someone (i.e., someone’s property)
物品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cái ăn, về mặt có đặc tính riêng nào đó
Thing that belongs to someone; something that has a particular characteristic or quality (used to show possession or describe a specific item)
属于某人的事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó [hàm ý coi khinh]
A thing or person of a particular kind or class (used contemptuously) — e.g., “that sort of person/thing” with a sneering tone
某种人或物(含轻蔑)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Của(Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quyền sở hữu hoặc chi phối đối với cái vừa được nói đến
A preposition used to show that someone or something owns, possesses, or is associated with the thing just mentioned (equivalent to English "of" or the possessive "'s")
的 (de)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là chỉnh thể, trong quan hệ với cái bộ phận vừa được nói đến
A preposition indicating that something mentioned is part of, belongs to, or relates to a whole (e.g., 'of', 'belonging to', 'from')
的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có thuộc tính hoặc hoạt động vừa được nói đến
A preposition indicating that the person or thing being mentioned belongs to or is associated with someone or something (equivalent to English "of" or the possessive "'s")
的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại, v.v. với người hay sự vật vừa được nói đến
A preposition indicating possession, origin, relationship, or association (used to show that someone or something belongs to, comes from, or is related to another person or thing)
表示所属、来源、关系的介词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
của — (formal: of, belonging to) (informal: ’s) — chữ loại: giới từ/thuộc từ. Dùng để chỉ sự sở hữu, quan hệ hoặc nguồn gốc giữa hai danh từ; thường đặt trước chủ sở hữu hoặc danh từ được sở hữu. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói chuẩn mực (formal: of, belonging to) và dùng dạng rút gọn, thân mật trong giao tiếp nhanh hoặc nói đứt câu (informal: ’s).
của — (formal: of, belonging to) (informal: ’s) — chữ loại: giới từ/thuộc từ. Dùng để chỉ sự sở hữu, quan hệ hoặc nguồn gốc giữa hai danh từ; thường đặt trước chủ sở hữu hoặc danh từ được sở hữu. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói chuẩn mực (formal: of, belonging to) và dùng dạng rút gọn, thân mật trong giao tiếp nhanh hoặc nói đứt câu (informal: ’s).
