Của quý

Của quý(Danh từ)
Bộ phận sinh dục nam hoặc nữ, thường gọi trịnh trọng hoặc trang trọng, tôn kính.
A polite or formal term for the sexual organs (genitals) of a man or woman.
生殖器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) genitals; (informal) penis. Danh từ chỉ bộ phận sinh dục nam. Nghĩa phổ biến: cơ quan sinh sản và sinh dục của nam giới. Hướng dùng: dùng từ formal khi nói y khoa, tài liệu chính thức hoặc lịch sự; dùng từ informal (từ lóng) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc khi nói thô tục; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
(formal) genitals; (informal) penis. Danh từ chỉ bộ phận sinh dục nam. Nghĩa phổ biến: cơ quan sinh sản và sinh dục của nam giới. Hướng dùng: dùng từ formal khi nói y khoa, tài liệu chính thức hoặc lịch sự; dùng từ informal (từ lóng) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc khi nói thô tục; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
