ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cực chẳng đã trong tiếng Anh

Cực chẳng đã

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cực chẳng đã(Cụm từ)

01

Điều kiện không còn lựa chọn nào khác, buộc phải làm việc gì do hoàn cảnh bắt buộc.

As a last resort; having no other choice but to do something because circumstances force you to

不得已

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cực chẳng đã/

(formal) “as a last resort” / (informal) “no choice” — thành ngữ, cụm từ dùng như trạng ngữ. Nghĩa chính: làm việc gì vì không còn lựa chọn khác, bất đắc dĩ. Dùng trong tình huống mô tả hành động hoặc quyết định bị ép buộc, thường trang trọng hơn trong văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện hàng ngày hoặc muốn nhấn mạnh sự miễn cưỡng.

(formal) “as a last resort” / (informal) “no choice” — thành ngữ, cụm từ dùng như trạng ngữ. Nghĩa chính: làm việc gì vì không còn lựa chọn khác, bất đắc dĩ. Dùng trong tình huống mô tả hành động hoặc quyết định bị ép buộc, thường trang trọng hơn trong văn viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện hàng ngày hoặc muốn nhấn mạnh sự miễn cưỡng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.