ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cực hàn trong tiếng Anh

Cực hàn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cực hàn(Tính từ)

01

Quá rét

Extremely cold (too cold; bitterly cold)

极冷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cực hàn/

cực hàn: English translation (formal) “extremely cold”; (informal) “freezing”. Tính từ: cực hàn mô tả mức độ lạnh rất cao. Định nghĩa ngắn: thời tiết hoặc vật thể có nhiệt độ thấp đến mức gây khó chịu hoặc nguy hiểm. Hướng dẫn dùng: dùng “extremely cold” trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “freezing” khi nói chuyện thân mật, hội thoại hàng ngày để diễn tả cảm giác lạnh mạnh.

cực hàn: English translation (formal) “extremely cold”; (informal) “freezing”. Tính từ: cực hàn mô tả mức độ lạnh rất cao. Định nghĩa ngắn: thời tiết hoặc vật thể có nhiệt độ thấp đến mức gây khó chịu hoặc nguy hiểm. Hướng dẫn dùng: dùng “extremely cold” trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “freezing” khi nói chuyện thân mật, hội thoại hàng ngày để diễn tả cảm giác lạnh mạnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.