Cực hàn

Cực hàn(Tính từ)
Quá rét
Extremely cold (too cold; bitterly cold)
极冷
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cực hàn: English translation (formal) “extremely cold”; (informal) “freezing”. Tính từ: cực hàn mô tả mức độ lạnh rất cao. Định nghĩa ngắn: thời tiết hoặc vật thể có nhiệt độ thấp đến mức gây khó chịu hoặc nguy hiểm. Hướng dẫn dùng: dùng “extremely cold” trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “freezing” khi nói chuyện thân mật, hội thoại hàng ngày để diễn tả cảm giác lạnh mạnh.
cực hàn: English translation (formal) “extremely cold”; (informal) “freezing”. Tính từ: cực hàn mô tả mức độ lạnh rất cao. Định nghĩa ngắn: thời tiết hoặc vật thể có nhiệt độ thấp đến mức gây khó chịu hoặc nguy hiểm. Hướng dẫn dùng: dùng “extremely cold” trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “freezing” khi nói chuyện thân mật, hội thoại hàng ngày để diễn tả cảm giác lạnh mạnh.
