ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cúm trong tiếng Anh

Cúm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cúm(Danh từ)

01

Bệnh lây dễ thành dịch, do một loại virus gây sốt, viêm mũi, họng, phế quản và đau mỏi

Influenza (the flu): a contagious viral illness that often causes fever, runny or stuffy nose, sore throat, cough, and body aches; it can spread widely and cause epidemics.

流感

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cúm/

cúm — (formal) influenza; (informal) flu. Danh từ. Cúm là bệnh truyền nhiễm do virus gây sốt, ho, đau họng và mệt mỏi. Từ formal “influenza” dùng trong văn viết y tế, báo cáo hoặc giao tiếp trang trọng; “flu” là dạng thông dụng, dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói nhanh về bệnh. Sử dụng “cúm” cho cả trường hợp nghiêm túc và thông tục tùy ngữ cảnh.

cúm — (formal) influenza; (informal) flu. Danh từ. Cúm là bệnh truyền nhiễm do virus gây sốt, ho, đau họng và mệt mỏi. Từ formal “influenza” dùng trong văn viết y tế, báo cáo hoặc giao tiếp trang trọng; “flu” là dạng thông dụng, dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói nhanh về bệnh. Sử dụng “cúm” cho cả trường hợp nghiêm túc và thông tục tùy ngữ cảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.