ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cũng trong tiếng Anh

Cũng

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cũng(Trạng từ)

01

Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia

An adverb used to affirm that something is the same or similar as what was just mentioned or as before; means “also,” “too,” or “as well”

也

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác [thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định]

Also; even — used to state that the upcoming case is the same as other usual cases, often emphasizing it despite unusual circumstances (e.g., “He came even though it was late.”)

也

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự [theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định]

Used to indicate that the case being mentioned is somewhat like similar cases (from the speaker’s subjective view), often softening the statement or making it less definite — ‘also’, ‘as well’, or ‘too’, used to suggest similarity and reduce certainty.

也

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến

An adverb meaning “also” or “too,” used to affirm that something mentioned is true in the same situation or context as what was just said (e.g., “She’s tired, and I am too”).

也

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cũng/

cũng (also, too) *(formal)*; không có dạng thân mật riêng *(informal)*. Trạng từ. Dùng để thêm thông tin, diễn tả sự đồng thời hoặc đồng ý với yếu tố trước đó, thường tương đương với “also/too”. Dùng trong văn viết và nói lịch sự; không đổi hình thức theo ngôi. Trong hội thoại thân mật vẫn dùng “cũng”, không có dạng rút gọn đặc biệt; dùng khi cần nối ý, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung thông tin.

cũng (also, too) *(formal)*; không có dạng thân mật riêng *(informal)*. Trạng từ. Dùng để thêm thông tin, diễn tả sự đồng thời hoặc đồng ý với yếu tố trước đó, thường tương đương với “also/too”. Dùng trong văn viết và nói lịch sự; không đổi hình thức theo ngôi. Trong hội thoại thân mật vẫn dùng “cũng”, không có dạng rút gọn đặc biệt; dùng khi cần nối ý, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung thông tin.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.