ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cửng trong tiếng Anh

Cửng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cửng(Động từ)

01

Dương vật cương lên (tục)

To have an erection (of the penis) — colloquial/vulgar

阴茎勃起

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cửng/

cửng: (formal) stiff, rigid; (informal) numb, tingly. Từ loại: tính từ. Tính từ mô tả trạng thái cơ thể hoặc vật thể bị cứng, không mềm mại hoặc có cảm giác tê cứng, khó cử động. Dùng (formal) khi mô tả y học, vận động hoặc vật liệu chính xác; dùng (informal) khi nói đời thường về tê tay, chân hoặc cảm giác hơi kim châm, ít trang trọng.

cửng: (formal) stiff, rigid; (informal) numb, tingly. Từ loại: tính từ. Tính từ mô tả trạng thái cơ thể hoặc vật thể bị cứng, không mềm mại hoặc có cảm giác tê cứng, khó cử động. Dùng (formal) khi mô tả y học, vận động hoặc vật liệu chính xác; dùng (informal) khi nói đời thường về tê tay, chân hoặc cảm giác hơi kim châm, ít trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.