ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cung cầu trong tiếng Anh

Cung cầu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cung cầu(Động từ)

01

Cung cấp và yêu cầu [hàng hoá trên thị trường; nói gộp]

To supply and demand (to provide goods or services and to request or buy them) — used together to refer to market supply and demand

供需

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cung cầu/

cung cầu: (formal) supply and demand; (informal) supply-demand. Danh từ ghép kinh tế. Chỉ mối quan hệ giữa lượng hàng hóa/dịch vụ được cung cấp và nhu cầu của người tiêu dùng, quyết định giá cả và lượng giao dịch trên thị trường. Dùng dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo kinh tế; dùng dạng ngắn, thông dụng trong trò chuyện, tin tức nhanh hoặc ghi chú khi cần tiết kiệm chữ.

cung cầu: (formal) supply and demand; (informal) supply-demand. Danh từ ghép kinh tế. Chỉ mối quan hệ giữa lượng hàng hóa/dịch vụ được cung cấp và nhu cầu của người tiêu dùng, quyết định giá cả và lượng giao dịch trên thị trường. Dùng dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo kinh tế; dùng dạng ngắn, thông dụng trong trò chuyện, tin tức nhanh hoặc ghi chú khi cần tiết kiệm chữ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.