Cùng đinh

Cùng đinh(Danh từ)
Người thuộc tầng lớp nghèo khổ nhất thời phong kiến
A peasant from the lowest, poorest class during the feudal era
封建社会最底层的农民
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
“cùng đinh” không có bản dịch Anh ngữ phổ biến; gần nghĩa với “peasant/commoner” (informal) hoặc “rural commoner” (formal). Cụm từ là danh từ chỉ người dân thường, thường sống ở nông thôn, không có quyền lực hay địa vị xã hội. Dùng từ chính thức khi mô tả lịch sử, nghiên cứu xã hội; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả khinh miệt, thiếu lịch sự.
“cùng đinh” không có bản dịch Anh ngữ phổ biến; gần nghĩa với “peasant/commoner” (informal) hoặc “rural commoner” (formal). Cụm từ là danh từ chỉ người dân thường, thường sống ở nông thôn, không có quyền lực hay địa vị xã hội. Dùng từ chính thức khi mô tả lịch sử, nghiên cứu xã hội; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả khinh miệt, thiếu lịch sự.
