ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cùng đinh trong tiếng Anh

Cùng đinh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cùng đinh(Danh từ)

01

Người thuộc tầng lớp nghèo khổ nhất thời phong kiến

A peasant from the lowest, poorest class during the feudal era

封建社会最底层的农民

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cùng đinh/

“cùng đinh” không có bản dịch Anh ngữ phổ biến; gần nghĩa với “peasant/commoner” (informal) hoặc “rural commoner” (formal). Cụm từ là danh từ chỉ người dân thường, thường sống ở nông thôn, không có quyền lực hay địa vị xã hội. Dùng từ chính thức khi mô tả lịch sử, nghiên cứu xã hội; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả khinh miệt, thiếu lịch sự.

“cùng đinh” không có bản dịch Anh ngữ phổ biến; gần nghĩa với “peasant/commoner” (informal) hoặc “rural commoner” (formal). Cụm từ là danh từ chỉ người dân thường, thường sống ở nông thôn, không có quyền lực hay địa vị xã hội. Dùng từ chính thức khi mô tả lịch sử, nghiên cứu xã hội; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc miêu tả khinh miệt, thiếu lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.