ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cùng kỳ trong tiếng Anh

Cùng kỳ

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cùng kỳ(Tính từ)

01

Cùng thời gian

Occurring at the same time; simultaneous (happening during the same period)

同时发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cùng kỳ/

(formal) same period; (informal) same time. Cụm từ: tính từ/thuộc ngữ xác định thời gian. Nghĩa chính: chỉ khoảng thời gian trùng khớp trong năm hoặc kỳ báo cáo, ví dụ so sánh số liệu giữa các cùng kỳ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo tài chính hoặc phân tích; có thể dùng (informal) “same time” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích nhanh cho người không chuyên.

(formal) same period; (informal) same time. Cụm từ: tính từ/thuộc ngữ xác định thời gian. Nghĩa chính: chỉ khoảng thời gian trùng khớp trong năm hoặc kỳ báo cáo, ví dụ so sánh số liệu giữa các cùng kỳ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo tài chính hoặc phân tích; có thể dùng (informal) “same time” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích nhanh cho người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.