Cùng kỳ

Cùng kỳ(Tính từ)
Cùng thời gian
Occurring at the same time; simultaneous (happening during the same period)
同时发生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) same period; (informal) same time. Cụm từ: tính từ/thuộc ngữ xác định thời gian. Nghĩa chính: chỉ khoảng thời gian trùng khớp trong năm hoặc kỳ báo cáo, ví dụ so sánh số liệu giữa các cùng kỳ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo tài chính hoặc phân tích; có thể dùng (informal) “same time” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích nhanh cho người không chuyên.
(formal) same period; (informal) same time. Cụm từ: tính từ/thuộc ngữ xác định thời gian. Nghĩa chính: chỉ khoảng thời gian trùng khớp trong năm hoặc kỳ báo cáo, ví dụ so sánh số liệu giữa các cùng kỳ. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo tài chính hoặc phân tích; có thể dùng (informal) “same time” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích nhanh cho người không chuyên.
