ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cụng li trong tiếng Anh

Cụng li

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cụng li(Động từ)

01

Chạm cốc

To clink glasses (to touch drinking glasses together in celebration or a toast)

碰杯

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cụng li/

cụng li: English “clink (glasses)” (informal), no common formal single-word equivalent. Động từ chỉ hành động chạm ly khi cụng chúc mừng hoặc nâng cốc. Nghĩa chính là gõ nhẹ hai hoặc nhiều ly/cốc vào nhau trước khi uống. Dùng trong giao tiếp thân mật, tiệc tùng; không dùng trong văn viết trang trọng, thay vào đó có thể mô tả là “nâng ly chúc mừng” trong bối cảnh chính thức.

cụng li: English “clink (glasses)” (informal), no common formal single-word equivalent. Động từ chỉ hành động chạm ly khi cụng chúc mừng hoặc nâng cốc. Nghĩa chính là gõ nhẹ hai hoặc nhiều ly/cốc vào nhau trước khi uống. Dùng trong giao tiếp thân mật, tiệc tùng; không dùng trong văn viết trang trọng, thay vào đó có thể mô tả là “nâng ly chúc mừng” trong bối cảnh chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.