Cũng như

Cũng như(Động từ)
Không khác gì
To be the same as; to be no different from
相同的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cũng như: English translation (formal) "as well as"; (informal) "like". Liên từ/ cụm từ nối. Dùng để nối hai phần đồng loại, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung giữa hai ý. Nghĩa chính là “và cũng”, chỉ sự thêm vào hoặc so sánh tương đương. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dạng thân mật/giản lược khi nói nhanh trong hội thoại.
cũng như: English translation (formal) "as well as"; (informal) "like". Liên từ/ cụm từ nối. Dùng để nối hai phần đồng loại, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung giữa hai ý. Nghĩa chính là “và cũng”, chỉ sự thêm vào hoặc so sánh tương đương. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự; dạng thân mật/giản lược khi nói nhanh trong hội thoại.
