Cùng tuổi

Cùng tuổi(Cụm từ)
Cùng có tuổi tác bằng nhau hoặc gần bằng nhau.
Of the same age; having the same or about the same age as someone
同龄
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cùng tuổi (English: same age) *(formal)*; không có dạng thông tục riêng biệt. Tính từ nhóm từ chỉ mối quan hệ tuổi tác, nghĩa là hai người hoặc vật có cùng số tuổi. Dùng trong văn viết và nói lịch sự để nêu tuổi tương đương, phù hợp khi giới thiệu, mô tả quan hệ xã hội hoặc so sánh. Không dùng dạng quá trang trọng; khi cần thân mật vẫn dùng "cùng tuổi" trong giao tiếp thường ngày.
cùng tuổi (English: same age) *(formal)*; không có dạng thông tục riêng biệt. Tính từ nhóm từ chỉ mối quan hệ tuổi tác, nghĩa là hai người hoặc vật có cùng số tuổi. Dùng trong văn viết và nói lịch sự để nêu tuổi tương đương, phù hợp khi giới thiệu, mô tả quan hệ xã hội hoặc so sánh. Không dùng dạng quá trang trọng; khi cần thân mật vẫn dùng "cùng tuổi" trong giao tiếp thường ngày.
