ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cuội trong tiếng Anh

Cuội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cuội(Danh từ)

01

Đá cuội [nói tắt]

Pebble (short for 'pebble stone' — a small, smooth stone typically found on a beach or in a riverbed)

卵石

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cuội/

cuội — (formal) pebble, stone; (informal) rock — danh từ. Danh từ chỉ viên đá nhỏ, sỏi hay đá tròn, thường nằm ven sông hoặc sân đường. Thường dùng miêu tả vật cứng, kích thước nhỏ hơn đá lớn; trong văn nói có thể mang nghĩa bóng là sự cứng đầu, ngoan cố. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả vật lý; dùng ngôn ngữ thân mật khi nói đời thường hoặc ẩn dụ.

cuội — (formal) pebble, stone; (informal) rock — danh từ. Danh từ chỉ viên đá nhỏ, sỏi hay đá tròn, thường nằm ven sông hoặc sân đường. Thường dùng miêu tả vật cứng, kích thước nhỏ hơn đá lớn; trong văn nói có thể mang nghĩa bóng là sự cứng đầu, ngoan cố. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả vật lý; dùng ngôn ngữ thân mật khi nói đời thường hoặc ẩn dụ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.