Cuối tuần

Cuối tuần(Danh từ)
Ngày thứ bảy và chủ nhật trong tuần
The weekend — the two days Saturday and Sunday at the end of the week
周末
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) weekend; (informal) weekend. Danh từ. Cuối tuần là khoảng thời gian hai ngày cuối tuần thường dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc làm việc cá nhân. Dùng dạng chính thức khi viết báo, email hoặc lịch trình (formal); dùng cả hai trong giao tiếp thân mật, hội thoại hàng ngày (informal) để chỉ ngày nghỉ sau tuần làm việc, kế hoạch đi chơi hoặc gặp gỡ bạn bè.
(formal) weekend; (informal) weekend. Danh từ. Cuối tuần là khoảng thời gian hai ngày cuối tuần thường dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc làm việc cá nhân. Dùng dạng chính thức khi viết báo, email hoặc lịch trình (formal); dùng cả hai trong giao tiếp thân mật, hội thoại hàng ngày (informal) để chỉ ngày nghỉ sau tuần làm việc, kế hoạch đi chơi hoặc gặp gỡ bạn bè.
