ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cường trong tiếng Anh

Cường

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cường(Tính từ)

01

[thuỷ triều] đang dâng cao

(of the tide) rising; a rising tide

潮水上涨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cường/

(formal) strength, power; (informal) vigor. Tính từ: cường. Tính từ diễn tả mức độ mạnh mẽ, khỏe khoắn hoặc có năng lực vượt trội. Thường dùng để mô tả sức mạnh vật lý, năng lực tổ chức hoặc tính chất mạnh mẽ của hiện tượng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng (informal) khi nói thân mật hoặc để nhấn mạnh sức khỏe, độ bền trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) strength, power; (informal) vigor. Tính từ: cường. Tính từ diễn tả mức độ mạnh mẽ, khỏe khoắn hoặc có năng lực vượt trội. Thường dùng để mô tả sức mạnh vật lý, năng lực tổ chức hoặc tính chất mạnh mẽ của hiện tượng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng (informal) khi nói thân mật hoặc để nhấn mạnh sức khỏe, độ bền trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.