Cường

Cường(Tính từ)
[thuỷ triều] đang dâng cao
(of the tide) rising; a rising tide
潮水上涨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) strength, power; (informal) vigor. Tính từ: cường. Tính từ diễn tả mức độ mạnh mẽ, khỏe khoắn hoặc có năng lực vượt trội. Thường dùng để mô tả sức mạnh vật lý, năng lực tổ chức hoặc tính chất mạnh mẽ của hiện tượng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng (informal) khi nói thân mật hoặc để nhấn mạnh sức khỏe, độ bền trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) strength, power; (informal) vigor. Tính từ: cường. Tính từ diễn tả mức độ mạnh mẽ, khỏe khoắn hoặc có năng lực vượt trội. Thường dùng để mô tả sức mạnh vật lý, năng lực tổ chức hoặc tính chất mạnh mẽ của hiện tượng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí và ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng (informal) khi nói thân mật hoặc để nhấn mạnh sức khỏe, độ bền trong giao tiếp hàng ngày.
