ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cương vị trong tiếng Anh

Cương vị

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cương vị(Danh từ)

01

Vị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm cụ thể

A position or post within an organization that defines specific authority and responsibilities

组织中的职位,规定权利与责任

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cương vị/

(formal) position, post; (informal) role. Danh từ. Danh từ chỉ chức vụ, địa vị hoặc nhiệm vụ được giao trong tổ chức, cơ quan hay xã hội. Thường dùng để nói về quyền hạn, trách nhiệm gắn với một chức danh; dùng (formal) khi nói trong văn viết, công văn, thảo luận chính thức; có thể dùng (informal) trong giao tiếp thân mật khi đề cập vị trí, vai trò nhưng không cần ngôn ngữ trang trọng.

(formal) position, post; (informal) role. Danh từ. Danh từ chỉ chức vụ, địa vị hoặc nhiệm vụ được giao trong tổ chức, cơ quan hay xã hội. Thường dùng để nói về quyền hạn, trách nhiệm gắn với một chức danh; dùng (formal) khi nói trong văn viết, công văn, thảo luận chính thức; có thể dùng (informal) trong giao tiếp thân mật khi đề cập vị trí, vai trò nhưng không cần ngôn ngữ trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.