Cứt

Cứt(Danh từ)
Phân của người hoặc động vật
Feces; poop (the solid waste produced by humans or animals)
粪便
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) feces; (informal) shit. Danh từ. Danh từ chỉ phân thải ra từ ruột của con người hoặc động vật, thường dùng để chỉ chất bẩn và phân hủy. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc ngữ cảnh lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, bộc trực hoặc chửi thề; lưu ý từ informal mang tính tục tĩu, không phù hợp trong giao tiếp trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
(formal) feces; (informal) shit. Danh từ. Danh từ chỉ phân thải ra từ ruột của con người hoặc động vật, thường dùng để chỉ chất bẩn và phân hủy. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc ngữ cảnh lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, bộc trực hoặc chửi thề; lưu ý từ informal mang tính tục tĩu, không phù hợp trong giao tiếp trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
