Đ

Đ(Danh từ)
[đọc là ''đê''; đánh vần là ''đờ''] con chữ thứ bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ
The letter 'đ' (pronounced “đê”; spelled letter-name as “đờ”) — the seventh letter of the Vietnamese alphabet used in Quốc ngữ.
越南字母「đ」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồng [viết tắt]
Đ – abbreviation for đồng (Vietnamese currency); equivalent to VND (Vietnamese dong).
越南盾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) 'dollar' hoặc 'dong' không phổ biến; (informal) ký hiệu viết tắt 'đ' thường biểu thị đồng Việt Nam hoặc chữ cái 'đ' trong tiếng Việt. Danh từ: ký hiệu/ký tự. Đ là chữ cái riêng trong bảng chữ cái tiếng Việt hoặc ký hiệu tiền tệ khi viết tắt; thường dùng trong văn bản ngắn, tin nhắn, bảng tính. Dùng dạng chính thức khi viết tài liệu, báo cáo; dùng ký hiệu 'đ' informally trong ghi chú, tin nhắn, chat.
(formal) 'dollar' hoặc 'dong' không phổ biến; (informal) ký hiệu viết tắt 'đ' thường biểu thị đồng Việt Nam hoặc chữ cái 'đ' trong tiếng Việt. Danh từ: ký hiệu/ký tự. Đ là chữ cái riêng trong bảng chữ cái tiếng Việt hoặc ký hiệu tiền tệ khi viết tắt; thường dùng trong văn bản ngắn, tin nhắn, bảng tính. Dùng dạng chính thức khi viết tài liệu, báo cáo; dùng ký hiệu 'đ' informally trong ghi chú, tin nhắn, chat.
