ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đã trong tiếng Anh

Đã

Tính từTrợ từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đã(Tính từ)

01

Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ

Satisfied; having one’s physical or emotional needs fully met (e.g., feeling content and no longer wanting more)

满足

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đã(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn

An auxiliary particle used to add emphasis or to suggest a negative leaning in certain interrogative sentences (similar to “is it…?” with an emphatic or doubtful tone)

强调疑问或否定的助词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đã(Trạng từ)

01

Từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai

A particle indicating that the action or event being talked about happened before now or before a specific point in time (i.e., marks the past)

表示动作或事件在过去发生的助词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác

An adverb indicating that the action just mentioned has already been completed before doing something else (e.g., "already", "have done")

已经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đã/

(formal) "already", (informal) "done". Từ loại: trạng từ/động từ trợ giúp. "đã" thường chỉ hành động hoặc trạng thái xảy ra hoàn tất trong quá khứ. Dùng khi khẳng định điều gì đó đã hoàn thành hoặc thể hiện kinh nghiệm đã trải qua. Trong văn viết trang trọng và thông báo dùng nghĩa (formal) "already"; trong giao tiếp thân mật có thể dùng (informal) "done" hoặc lược bỏ theo ngữ cảnh.

(formal) "already", (informal) "done". Từ loại: trạng từ/động từ trợ giúp. "đã" thường chỉ hành động hoặc trạng thái xảy ra hoàn tất trong quá khứ. Dùng khi khẳng định điều gì đó đã hoàn thành hoặc thể hiện kinh nghiệm đã trải qua. Trong văn viết trang trọng và thông báo dùng nghĩa (formal) "already"; trong giao tiếp thân mật có thể dùng (informal) "done" hoặc lược bỏ theo ngữ cảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.