ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đá cầu trong tiếng Anh

Đá cầu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đá cầu(Động từ)

01

Trò chơi dùng chân đá một quả cầu bằng giấy hay bằng lông

To play a game in which players kick a shuttlecock (a small weighted object made of paper or feathers) back and forth using their feet

用脚踢羽毛球的游戏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đá cầu/

(formal) shuttlecock; (informal) đá cầu — danh từ. Đá cầu là quả cầu lông hoặc vật nhỏ dùng trong trò chơi truyền thống, nhảy bằng chân qua không trung để giữ bóng bay. Danh từ chỉ dụng cụ và trò chơi phổ biến trong sân trường, công viên. Dùng từ chính thức khi dịch sang tiếng Anh hoặc viết, còn (informal) dùng khi nói nhanh, thân mật về hoạt động hoặc trò chơi giữa bạn bè.

(formal) shuttlecock; (informal) đá cầu — danh từ. Đá cầu là quả cầu lông hoặc vật nhỏ dùng trong trò chơi truyền thống, nhảy bằng chân qua không trung để giữ bóng bay. Danh từ chỉ dụng cụ và trò chơi phổ biến trong sân trường, công viên. Dùng từ chính thức khi dịch sang tiếng Anh hoặc viết, còn (informal) dùng khi nói nhanh, thân mật về hoạt động hoặc trò chơi giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.