ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Da dẻ trong tiếng Anh

Da dẻ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Da dẻ(Danh từ)

01

Da người nhìn vẻ bề ngoài [nói khái quát]

Skin (the appearance of a person’s skin or complexion, meaning someone’s outer look or how their skin looks overall)

肤色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/da dẻ/

da dẻ — skin, complexion (formal); complexion, skin tone (informal). Danh từ: chỉ bề mặt và trạng thái của làn da trên cơ thể hoặc khuôn mặt. Định nghĩa ngắn: màu sắc, độ mịn và sức khỏe của da. Hướng dẫn sử dụng: dùng hình thức chính thức khi nói y tế, thẩm mỹ hoặc báo cáo; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nhận xét vẻ ngoài, trao đổi hàng ngày về sắc tố hoặc tình trạng da.

da dẻ — skin, complexion (formal); complexion, skin tone (informal). Danh từ: chỉ bề mặt và trạng thái của làn da trên cơ thể hoặc khuôn mặt. Định nghĩa ngắn: màu sắc, độ mịn và sức khỏe của da. Hướng dẫn sử dụng: dùng hình thức chính thức khi nói y tế, thẩm mỹ hoặc báo cáo; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nhận xét vẻ ngoài, trao đổi hàng ngày về sắc tố hoặc tình trạng da.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.