ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Da gà trong tiếng Anh

Da gà

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Da gà(Danh từ)

01

Da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột

Goosebumps — small raised bumps on the skin that appear when someone is cold or suddenly frightened

鸡皮疙瘩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/da gà/

da gà: (formal) chicken skin, (informal) goosebumps; danh từ. Da gà chỉ hiện tượng da nổi các nốt nhỏ giống da con gà do co rút lông khi lạnh hoặc xúc động; thường dùng cả nghĩa vật lý và cảm xúc. Dùng hình thức trang trọng khi diễn đạt y học hoặc mô tả khách quan, và dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày về cảm xúc rùng mình, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.

da gà: (formal) chicken skin, (informal) goosebumps; danh từ. Da gà chỉ hiện tượng da nổi các nốt nhỏ giống da con gà do co rút lông khi lạnh hoặc xúc động; thường dùng cả nghĩa vật lý và cảm xúc. Dùng hình thức trang trọng khi diễn đạt y học hoặc mô tả khách quan, và dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày về cảm xúc rùng mình, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.