ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Da liễu trong tiếng Anh

Da liễu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Da liễu(Danh từ)

01

Bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu [nói khái quát]

Skin and venereal diseases (general term for dermatology and sexually transmitted diseases)

皮肤病与性病

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/da liễu/

da liễu: English (formal) dermatology; (informal) skin clinic. Danh từ chuyên ngành. Định nghĩa ngắn: ngành y chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc và móng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (dermatology) trong văn viết chuyên môn, y học; dùng (skin clinic) khi nói giản dị về nơi khám da hoặc dịch vụ thông thường, không phù hợp cho tài liệu chuyên sâu.

da liễu: English (formal) dermatology; (informal) skin clinic. Danh từ chuyên ngành. Định nghĩa ngắn: ngành y chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc và móng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (dermatology) trong văn viết chuyên môn, y học; dùng (skin clinic) khi nói giản dị về nơi khám da hoặc dịch vụ thông thường, không phù hợp cho tài liệu chuyên sâu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.