Da liễu

Da liễu(Danh từ)
Bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu [nói khái quát]
Skin and venereal diseases (general term for dermatology and sexually transmitted diseases)
皮肤病与性病
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
da liễu: English (formal) dermatology; (informal) skin clinic. Danh từ chuyên ngành. Định nghĩa ngắn: ngành y chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc và móng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (dermatology) trong văn viết chuyên môn, y học; dùng (skin clinic) khi nói giản dị về nơi khám da hoặc dịch vụ thông thường, không phù hợp cho tài liệu chuyên sâu.
da liễu: English (formal) dermatology; (informal) skin clinic. Danh từ chuyên ngành. Định nghĩa ngắn: ngành y chuyên nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc và móng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (dermatology) trong văn viết chuyên môn, y học; dùng (skin clinic) khi nói giản dị về nơi khám da hoặc dịch vụ thông thường, không phù hợp cho tài liệu chuyên sâu.
