ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đa phương tiện trong tiếng Anh

Đa phương tiện

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đa phương tiện(Tính từ)

01

Sử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng

Using multiple types of media (such as text, images, audio, and video) to present information or content in one application

多媒体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đa phương tiện/

đa phương tiện (multimedia) *(formal)* — danh từ ghép. Đa phương tiện là khái niệm chỉ sự kết hợp của nhiều loại phương tiện truyền thông như văn bản, hình ảnh, âm thanh và video để truyền tải thông tin. Thường dùng trong giáo dục, truyền thông và công nghệ. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo, học thuật; ít dùng dạng informal vì không có từ lóng phổ biến tương đương.

đa phương tiện (multimedia) *(formal)* — danh từ ghép. Đa phương tiện là khái niệm chỉ sự kết hợp của nhiều loại phương tiện truyền thông như văn bản, hình ảnh, âm thanh và video để truyền tải thông tin. Thường dùng trong giáo dục, truyền thông và công nghệ. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo, học thuật; ít dùng dạng informal vì không có từ lóng phổ biến tương đương.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.