ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đa số trong tiếng Anh

Đa số

Từ hạn định
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đa số(Từ hạn định)

01

Số lượng chiếm một phần tương đối lớn trong một tập hợp, thường là tập hợp người

The majority — the larger part or most people/things in a group

大多数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đa số/

đa số (English: majority) — danh từ/phó từ. Nghĩa chính: phần lớn hoặc số đông trong một nhóm, diễn đạt tỷ lệ hoặc sự chiếm ưu thế. Dùng khi nói về phần lớn thành viên, trường hợp hoặc ý kiến. Không có dạng thân mật thông dụng; dùng 'majority' trong văn viết/trang trọng và trong hội thoại có thể thay bằng cụm từ thông dụng hơn như 'most' khi cần nhẹ nhàng, ít trang trọng.

đa số (English: majority) — danh từ/phó từ. Nghĩa chính: phần lớn hoặc số đông trong một nhóm, diễn đạt tỷ lệ hoặc sự chiếm ưu thế. Dùng khi nói về phần lớn thành viên, trường hợp hoặc ý kiến. Không có dạng thân mật thông dụng; dùng 'majority' trong văn viết/trang trọng và trong hội thoại có thể thay bằng cụm từ thông dụng hơn như 'most' khi cần nhẹ nhàng, ít trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.