Đa tài

Đa tài(Tính từ)
Có tài trong nhiều lĩnh vực
Talented in many areas; having skills or abilities across multiple fields
多才多艺
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đa tài (multitalented, polymath) (formal) / có nhiều tài (informal) — tính từ. Tính từ diễn tả người có nhiều năng lực, thành thạo ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Dùng ‘‘đa tài’’ trong văn viết, báo chí, hồ sơ chuyên nghiệp để nhấn mạnh năng lực rộng; dùng ‘‘có nhiều tài’’ khi nói chuyện thân mật, bình dân hoặc khen ngợi bạn bè, người quen.
đa tài (multitalented, polymath) (formal) / có nhiều tài (informal) — tính từ. Tính từ diễn tả người có nhiều năng lực, thành thạo ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Dùng ‘‘đa tài’’ trong văn viết, báo chí, hồ sơ chuyên nghiệp để nhấn mạnh năng lực rộng; dùng ‘‘có nhiều tài’’ khi nói chuyện thân mật, bình dân hoặc khen ngợi bạn bè, người quen.
