ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đá trong tiếng Anh

Đá

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đá (Danh từ)

01

Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn

Rock — a hard, natural solid that makes up the Earth’s crust, usually found as lumps or large pieces

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nước đá [nói tắt]

Ice (short for "nước đá" meaning frozen water/ice used in drinks)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Đá (Tính từ)

01

Keo kiệt, bủn xỉn quá mức

Stingy; extremely unwilling to spend money or share (very miserly)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Đá (Động từ)

01

Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa

To kick — to strike something or someone forcefully with the foot, usually to cause pain or to send it/them flying away.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

[một số động vật cùng loại] chọi nhau

To fight by kicking or striking with the feet (used for animals of the same kind fighting each other)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo

To break up with someone (often abruptly or harshly)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ [thường về cách nói năng]

To interject or insert remarks or words that are somewhat out of place or different in tone (often about speech) — to interrupt a conversation with remarks that don't quite fit

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đá/

đá — rock, stone (formal); to kick, to dump (informal). Từ loại: danh từ và động từ. Danh từ chỉ vật rắn cứng tự nhiên (đá, sỏi, tảng). Động từ chỉ hành động dùng chân đập, đá hoặc trong ngôn ngữ đời thường nghĩa là đá ai đó (bỏ rơi, chấm dứt quan hệ). Dùng nghĩa danh từ trong ngữ cảnh khoa học, mô tả; dùng nghĩa động từ (thông tục) trong giao tiếp thân mật, lưu ý tránh dùng với người lớn tuổi hoặc trang trọng.

đá — rock, stone (formal); to kick, to dump (informal). Từ loại: danh từ và động từ. Danh từ chỉ vật rắn cứng tự nhiên (đá, sỏi, tảng). Động từ chỉ hành động dùng chân đập, đá hoặc trong ngôn ngữ đời thường nghĩa là đá ai đó (bỏ rơi, chấm dứt quan hệ). Dùng nghĩa danh từ trong ngữ cảnh khoa học, mô tả; dùng nghĩa động từ (thông tục) trong giao tiếp thân mật, lưu ý tránh dùng với người lớn tuổi hoặc trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.