Đắc địa

Đắc địa(Tính từ)
[mồ mả] đặt ở vị trí tốt nên con cháu gặp nhiều may mắn, làm ăn phát đạt, theo thuật phong thuỷ
(of a grave or burial site) placed in a favorable location (according to feng shui), believed to bring good luck, prosperity, or success to descendants.
风水好,子孙昌盛的墓地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn
Well-located; in a favorable position that lets something work effectively or have the desired effect
位置优越
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đắc địa — (formal) advantageous; (informal) prime/ideal location. Tính từ. Diễn tả vị trí, tình huống hoặc điều kiện có lợi, thuận tiện cho mục đích nào đó. Thường dùng (formal) trong văn viết, mô tả bất động sản, kinh doanh hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói nhanh, thân mật về địa điểm hoặc hoàn cảnh thuận lợi trong giao tiếp hàng ngày.
đắc địa — (formal) advantageous; (informal) prime/ideal location. Tính từ. Diễn tả vị trí, tình huống hoặc điều kiện có lợi, thuận tiện cho mục đích nào đó. Thường dùng (formal) trong văn viết, mô tả bất động sản, kinh doanh hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói nhanh, thân mật về địa điểm hoặc hoàn cảnh thuận lợi trong giao tiếp hàng ngày.
