ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đạc điền trong tiếng Anh

Đạc điền

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đạc điền(Động từ)

01

Đo diện tích ruộng đất

To measure or survey the area of farmland; to measure the size of a field

测量农田的面积

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đạc điền/

(formal) đạc điền — (no common informal equivalent). Danh từ. Đạc điền chỉ một công cụ hoặc phương pháp truyền thống dùng để đo đạc, chia tách đất nông nghiệp và xác định ranh giới thửa ruộng. Dùng trong ngữ cảnh hành chính, kỹ thuật trắc địa hoặc tài liệu pháp lý về đất đai; chỉ dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, sổ sách hay khi trao đổi với cơ quan chức năng.

(formal) đạc điền — (no common informal equivalent). Danh từ. Đạc điền chỉ một công cụ hoặc phương pháp truyền thống dùng để đo đạc, chia tách đất nông nghiệp và xác định ranh giới thửa ruộng. Dùng trong ngữ cảnh hành chính, kỹ thuật trắc địa hoặc tài liệu pháp lý về đất đai; chỉ dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, sổ sách hay khi trao đổi với cơ quan chức năng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.