Đặc dụng

Đặc dụng(Tính từ)
Có công dụng đặc biệt
Having a special or specific use; designed for a particular purpose
专用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) specialized; (informal) chuyên dụng. Tính từ. Đặc dụng: tính từ chỉ đồ vật, thiết bị hoặc phương pháp được thiết kế cho mục đích hoặc công việc riêng biệt, không dùng chung cho nhiều mục đích. Dùng từ (formal) khi mô tả văn bản kỹ thuật, sản phẩm công nghiệp hoặc tài liệu chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi giải thích mục đích cụ thể của đồ dùng hoặc thiết bị cho người không chuyên.
(formal) specialized; (informal) chuyên dụng. Tính từ. Đặc dụng: tính từ chỉ đồ vật, thiết bị hoặc phương pháp được thiết kế cho mục đích hoặc công việc riêng biệt, không dùng chung cho nhiều mục đích. Dùng từ (formal) khi mô tả văn bản kỹ thuật, sản phẩm công nghiệp hoặc tài liệu chính thức; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi giải thích mục đích cụ thể của đồ dùng hoặc thiết bị cho người không chuyên.
