ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đặc sản trong tiếng Anh

Đặc sản

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đặc sản(Danh từ)

01

Sản phẩm đặc biệt của một vùng, một địa phương

A special product or specialty of a particular region or locality (e.g., local food, craft, or goods known for that area)

地方特产

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đặc sản/

đặc sản — (formal) specialty; (informal) local specialty. danh từ. Danh từ chỉ món ăn, sản phẩm hoặc nét văn hóa độc đáo, nổi tiếng ở một vùng, thường mang nét truyền thống và giá trị du lịch. Dùng hình thức formal khi giới thiệu trên bản đồ du lịch, menu hoặc quảng cáo; dùng informal khi nói chuyện đời thường, gợi ý ăn uống hoặc mua quà cho bạn bè, gia đình.

đặc sản — (formal) specialty; (informal) local specialty. danh từ. Danh từ chỉ món ăn, sản phẩm hoặc nét văn hóa độc đáo, nổi tiếng ở một vùng, thường mang nét truyền thống và giá trị du lịch. Dùng hình thức formal khi giới thiệu trên bản đồ du lịch, menu hoặc quảng cáo; dùng informal khi nói chuyện đời thường, gợi ý ăn uống hoặc mua quà cho bạn bè, gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.