ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đai trong tiếng Anh

Đai

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đai(Danh từ)

01

Vành bao quanh vật gì, thường để giữ cho chặt, cho chắc

A band or strap that goes around something to hold it firmly in place; a circular strip used to secure or fasten an object

带子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vành đeo ngang lưng phía ngoài áo chầu vua

A decorative sash or belt worn over the outer robe by a royal official (a ceremonial waist sash worn with the king’s court robe)

皇帝的腰带

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dây thắt ngang lưng phía ngoài áo của các võ sĩ, có màu quy định riêng cho mỗi đẳng cấp

Belt (the colored belt worn around the waist of martial artists to show their rank)

腰带

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dải [đất, khí hậu, thực vật, v.v.] chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến

A belt or band of land, climate, or vegetation that circles the Earth along a latitude (e.g., a climatic or vegetation belt)

环带

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Hệ thống xương làm nơi tựa của xương chi

Girdle or belt of bones (the bony structure that supports a limb), e.g., pelvic girdle or shoulder girdle

骨盆带

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đai(Động từ)

01

Nói kéo dài và nhiều lần về việc đã xảy ra để tỏ sự không bằng lòng của mình

To complain repeatedly and at length about something that happened; to grumble or nag about an event to show displeasure

抱怨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đai/

đai — belt (formal), strap/band (informal). Danh từ. Đai là vòng hoặc dải vật liệu quấn quanh eo, hông hoặc thân để giữ quần áo, cố định đồ đạc hoặc hỗ trợ cơ thể. Dùng từ chính thức “belt” khi nói trong văn viết, kỹ thuật hoặc mua sắm; dùng “strap/band” trong lời nói thông thường khi chỉ dây đeo nhỏ, dây buộc hoặc thiết bị hỗ trợ thể thao.

đai — belt (formal), strap/band (informal). Danh từ. Đai là vòng hoặc dải vật liệu quấn quanh eo, hông hoặc thân để giữ quần áo, cố định đồ đạc hoặc hỗ trợ cơ thể. Dùng từ chính thức “belt” khi nói trong văn viết, kỹ thuật hoặc mua sắm; dùng “strap/band” trong lời nói thông thường khi chỉ dây đeo nhỏ, dây buộc hoặc thiết bị hỗ trợ thể thao.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.