Dãi dầu

Dãi dầu(Động từ)
Chịu đựng, trải qua nhiều mưa nắng, vất vả, gian truân [nói khái quát]
To endure hardships; to go through many hardships and difficulties (literally ‘to be exposed to wind and sun’), used generally to describe surviving hard times or long struggles
忍受风雨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) drool, saliva; (informal) slobber. Danh từ: dãi dầu chỉ chất lỏng do miệng tiết ra khi ăn, ngủ hoặc phản ứng sinh lý. Định nghĩa: chất nhầy, nước bọt chảy ra khỏi miệng, thường do buồn ngủ, kích thích vị giác hoặc vấn đề kiểm soát cơ miệng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết mô tả khách quan, dùng (informal) trong lời nói thân mật, chê bai hoặc hài hước.
(formal) drool, saliva; (informal) slobber. Danh từ: dãi dầu chỉ chất lỏng do miệng tiết ra khi ăn, ngủ hoặc phản ứng sinh lý. Định nghĩa: chất nhầy, nước bọt chảy ra khỏi miệng, thường do buồn ngủ, kích thích vị giác hoặc vấn đề kiểm soát cơ miệng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết mô tả khách quan, dùng (informal) trong lời nói thân mật, chê bai hoặc hài hước.
