ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đại hiền triết trong tiếng Anh

Đại hiền triết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đại hiền triết(Danh từ)

01

Người có tài trí và đức độ cao

A great sage — a person of exceptional wisdom and high moral character

伟大的贤者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đại hiền triết/

(formal) great sage; (informal) sage đôi khi dùng simply “sage”. Danh từ ghép. Đại hiền triết là danh từ chỉ người rất thông tuệ, có đạo đức và uyên bác, được kính trọng vì trí tuệ và lời dạy sâu sắc. Dùng (formal) trong văn viết, bài học, mô tả nhân vật lịch sử hay triết gia; dùng (informal) khi nói nhẹ nhàng, thân mật về người giàu trải nghiệm hoặc nhân vật hư cấu.

(formal) great sage; (informal) sage đôi khi dùng simply “sage”. Danh từ ghép. Đại hiền triết là danh từ chỉ người rất thông tuệ, có đạo đức và uyên bác, được kính trọng vì trí tuệ và lời dạy sâu sắc. Dùng (formal) trong văn viết, bài học, mô tả nhân vật lịch sử hay triết gia; dùng (informal) khi nói nhẹ nhàng, thân mật về người giàu trải nghiệm hoặc nhân vật hư cấu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.