Dài lâu

Dài lâu(Tính từ)
Kéo dài
Long-lasting; lasting for a long time
持久
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) long-term; (informal) for keeps. Tính từ ghép. Dài lâu nghĩa là kéo dài trong một khoảng thời gian lớn, bền vững hoặc lâu dài. Dùng dạng trang trọng khi nói về kế hoạch, chiến lược, hậu quả hoặc quan hệ mang tính chính thức; dùng dạng thân mật, hơi khẩu ngữ khi muốn nhấn mạnh tính ổn định, duy trì trong đời sống hàng ngày hoặc khi nói với bạn bè, người thân.
(formal) long-term; (informal) for keeps. Tính từ ghép. Dài lâu nghĩa là kéo dài trong một khoảng thời gian lớn, bền vững hoặc lâu dài. Dùng dạng trang trọng khi nói về kế hoạch, chiến lược, hậu quả hoặc quan hệ mang tính chính thức; dùng dạng thân mật, hơi khẩu ngữ khi muốn nhấn mạnh tính ổn định, duy trì trong đời sống hàng ngày hoặc khi nói với bạn bè, người thân.
