ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đại ngàn trong tiếng Anh

Đại ngàn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đại ngàn(Danh từ)

01

Rừng lớn, có nhiều cây lâu đời

A vast, ancient forest — a large, primeval woodland with many old trees

古老的森林

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đại ngàn/

(formal) the great wilderness; (informal) the vast forest. Đại ngàn — danh từ — chỉ vùng rừng núi rộng lớn, hoang sơ và hùng vĩ. Nghĩa phổ biến: khu rừng mênh mông, ít người sinh sống, thường gợi cảm giác bao la và hiểm trở. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, mô tả thiên nhiên; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc văn nói khi nhấn mạnh quy mô rừng.

(formal) the great wilderness; (informal) the vast forest. Đại ngàn — danh từ — chỉ vùng rừng núi rộng lớn, hoang sơ và hùng vĩ. Nghĩa phổ biến: khu rừng mênh mông, ít người sinh sống, thường gợi cảm giác bao la và hiểm trở. Cách dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, mô tả thiên nhiên; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc văn nói khi nhấn mạnh quy mô rừng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.