Đại thể

Đại thể(Danh từ)
Những nét lớn của sự việc, sự vật [nói tổng quát]
The main or general features of something; the overall picture or gist (used to describe things in a broad, summary way)
大致
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đại thể(Trạng từ)
Nói chung trên những nét lớn
Generally; in general; broadly speaking (referring to the main points rather than details)
大致
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) generally, (informal) roughly; danh từ/trạng từ: dùng để nói về ý chính hoặc phạm vi chung. Đại thể nghĩa là tóm tắt, nêu những điểm lớn, không đi sâu chi tiết. Dùng trong văn viết, báo cáo hoặc thuyết trình khi muốn trình bày cái nhìn tổng quan; dùng dạng informal (roughly) trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói nhanh, còn dạng formal (generally) phù hợp văn phong trang trọng và học thuật.
(formal) generally, (informal) roughly; danh từ/trạng từ: dùng để nói về ý chính hoặc phạm vi chung. Đại thể nghĩa là tóm tắt, nêu những điểm lớn, không đi sâu chi tiết. Dùng trong văn viết, báo cáo hoặc thuyết trình khi muốn trình bày cái nhìn tổng quan; dùng dạng informal (roughly) trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói nhanh, còn dạng formal (generally) phù hợp văn phong trang trọng và học thuật.
