ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đại thị tộc trong tiếng Anh

Đại thị tộc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đại thị tộc(Danh từ)

01

Các bộ tộc trong xã hội nguyên thuỷ, thường chung dòng máu

Clan — groups of related families in early/primitive societies, usually sharing common ancestry and blood ties.

部落

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đại thị tộc/

(formal) đại thị tộc: English translation (formal) "great clan"; danh từ. Đại thị tộc là danh từ chỉ một dòng họ lớn, có truyền thống, quyền lực hoặc ảnh hưởng trong cộng đồng. Dùng trong văn viết, lịch sử, văn hóa để nói về các gia tộc quyền thế; ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Không có dạng thông tục phổ biến, nên dùng từ này khi cần trang trọng, mô tả bối cảnh lịch sử hoặc xã hội.

(formal) đại thị tộc: English translation (formal) "great clan"; danh từ. Đại thị tộc là danh từ chỉ một dòng họ lớn, có truyền thống, quyền lực hoặc ảnh hưởng trong cộng đồng. Dùng trong văn viết, lịch sử, văn hóa để nói về các gia tộc quyền thế; ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Không có dạng thông tục phổ biến, nên dùng từ này khi cần trang trọng, mô tả bối cảnh lịch sử hoặc xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.